antiferromagnetic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Chất phản thiết từ; thuộc phản thiết từ (tt)tính từkhông so sánh (not comparable)Exhibiting antiferromagnetism.
Họ từ (word family)
cùng gốc antiferromagnetic- antiferromagnetismMột hiện tượng, tương tự như sắt từ, trong đó các miền từ tính xếp thành một kiểu đều đặn, nhưng với các spin của electron lân cận chỉ theo hướng ngược nhau; các vật liệu thể hiện hiệu ứng này là sắt từ hoặc nghịch từ và trở thành thuận từ trên nhiệt độ Néeldanh từ
- antiferromagneticallyTheo cách phản sắt từtrạng từ
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha