Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antiepicentre
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điểm trên Trái Đất đối diện với tâm chấn
danh từ
The point on the Earth opposite to an epicentre
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
antiepicentre
Dạng gốc
(base form)
antiepicentre
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
epicentre
AI
1
Điểm trên Trái Đất đối diện với tâm chấn
1
Điểm trên Trái Đất đối diện với tâm chấn
1
Điểm trên Trái Đất đối diện với tâm chấn