Dịch

antiduping

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cấm hoặc ngăn chặn việc sao chép các tài liệu đã xuất bảntính từkhông so sánh (not comparable)Forbidding or preventing duplication of published material.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI