Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antiduping
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Cấm hoặc ngăn chặn việc sao chép các tài liệu đã xuất bản
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Forbidding or preventing duplication of published material.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
antiduplication
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
duping
AI
1
Cấm hoặc ngăn chặn việc sao chép các tài liệu đã xuất bản
1
Cấm hoặc ngăn chặn việc sao chép các tài liệu đã xuất bản
1
Cấm hoặc ngăn chặn việc sao chép các tài liệu đã xuất bản