Dịch

antidebugger

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Ngăn chặn hoặc hạn chế việc sử dụng trình gỡ lỗitính từkhông so sánh (not comparable)Preventing or inhibiting the use of a debugger.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .
  • , , , .

AI