Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antideadlock
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Ngăn ngừa bế tắc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Preventing deadlock.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
deadlock
Ví dụ
The
judge
gave
them
antideadlock
instructions
,
reminding
them
of
the
reasonable
doubt
standard
that
the
State
must
satisfy
and
encouraging
them
to
try
to
arrive
at
a
verdict
.
AI
1
Ngăn ngừa bế tắc
1
Ngăn ngừa bế tắc
1
Ngăn ngừa bế tắc