Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anticlotting
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Có tác dụng làm giảm hoặc ngăn ngừa sự hình thành cục máu đông
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Acting to reduce or prevent the formation of blood clots
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
clotting
AI
1
Có tác dụng làm giảm hoặc ngăn ngừa sự hình thành cục máu đông
1
Có tác dụng làm giảm hoặc ngăn ngừa sự hình thành cục máu đông
1
Có tác dụng làm giảm hoặc ngăn ngừa sự hình thành cục máu đông