Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antibilious
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Dùng để tránh buồn bực, dùng để chống bực dọc
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Countering liver disorder.
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
bilious
AI
1
Dùng để tránh buồn bực
1
Dùng để tránh buồn bực
1
Dùng để tránh buồn bực