anti-detriment
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đang hoặc liên quan đến việc hoàn lại thuế đóng góp đã trả trong tài khoản hưu bổng bị đánh thuế, trong trường hợp thành viên qua đờitính từkhông so sánh (not comparable)Being or relating to a refund of the contributions tax paid within a taxed superannuation account, in the event of a member's death.