Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anthropocentricity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hiện tượng lấy người làm trung tâm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being anthropocentric.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
anthropocentricity
anthropocentric
Đặt con người vào trung tâm của mọi việc, ưu tiên con người hơn tất cả những cân nhắc khác
tính từ
anthropocentri
sm
Chủ nghĩa duy con người
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
anthropocentric
+
-ity
AI
1
Hiện tượng lấy người làm trung tâm
1
Hiện tượng lấy người làm trung tâm
1
Hiện tượng lấy người làm trung tâm