anterograde
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có hiệu lực ngay sau một sự kiện đau thương như cú sốc bên ngoàitính từkhông so sánh (not comparable)Effective immediately after a traumatic event such as an external shock.
- Di chuyển hoặc xảy ra theo hướng xuôi hoặc xuôi bình thường củatính từkhông so sánh (not comparable)Moving or occurring in the normal forward or downstream direction of.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| anterograde amnesiadanh từ | danh từ | Chứng quên về sau |
Ví dụ
- .
- neuron's .
- . .
Họ từ (word family)
cùng gốc anterogradeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha