Nghĩa chính
- Chịu trách nhiệm hoặc chịu trách nhiệm về; tính đến; báo cáođộng từTo be accountable or responsible to; to account to; to report to.
- Biện minh cho chính mình với (ai đó). (thường đi kèm với must)động từTo justify oneself to (someone). (usually with have to)
- Đáp lại (một cái tên); coi như tên riêng của mìnhđộng từTo respond to (a name); to treat as one's own name.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- answer toNguyên thể (infinitive)
- answers toNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- answered toQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- answering toPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| answer to someone's prayersdanh từ | danh từ | Chính xác những gì ai đó đã mong muốn hoặc yêu cầu |
| answer to someone | Chịu trách nhiệm trước ai | |
| answer to something | Lời đáp cho điều gì | |
| the answer to a maiden's prayerdanh từ | danh từ | Người đàn ông hấp dẫn, được coi là một cử nhân đủ tư cách |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .Để xem câu trả lời của câu hỏi, hãy nhấp vào câu hỏi.
- , , .
- .