Dịch

answer a need

UK/ˈɑːn.sə ə ˈniːd/US/ˈæn.sɚ ə ˈnid/

Nghĩa chính

  1. Đáp ứng một nhu cầu

Ví dụ

  • .Khóa học này đáp ứng nhu cầu của những người mới bắt đầu.

AI