Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
answer a call
UK
/ˈ
ɑː
n
.
s
ə
ə
ˈ
k
ɔː
l
/
US
/ˈ
æ
n
.
s
ɚ
ə
ˈ
k
ɔ
l
/
Nghĩa chính
1
Nghe điện thoại
Ví dụ
He
stepped
outside
to
answer
a
call
.
Anh ấy bước ra ngoài để nghe một cuộc điện thoại.
Xuất hiện ở từ khác
answer
kết hợp
nghe điện thoại
AI
1
Nghe điện thoại
1
Nghe điện thoại
1
Nghe điện thoại