Dịch

anointed

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Được xức dầu thánhtính từkhông so sánh (not comparable)Having undergone the process of anointing.
  2. Người được xức dầu thánhdanh từA person who has been anointed, especially religiously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anointedDạng gốc (base form)
  2. anointedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

the Lord's Anointeddanh từ riêngChúa Kitô hay Đấng Messia

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đích thực
  1. không so sánh (not comparable)Utter; thorough; eminent.

Họ từ (word family)

cùng gốc anointed

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • ?Tôi tự hỏi liệu cô ấy có biết chút nào về việc hắn ta là một kẻ vô lại đích thực không?
  • .Bạn đã xức dầu lên đầu nữ hoàng.
  • ; ; .Ngài dọn bàn cho con trước mặt kẻ thù; Ngài xức dầu trên đầu con; chén con tràn đầy.

AI