anointed
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Được xức dầu thánhtính từkhông so sánh (not comparable)Having undergone the process of anointing.
- Người được xức dầu thánhdanh từA person who has been anointed, especially religiously.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anointedDạng gốc (base form)
- anointedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| the Lord's Anointeddanh từ riêng | danh từ riêng | Chúa Kitô hay Đấng Messia |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đích thực
- không so sánh (not comparable)Utter; thorough; eminent.
Họ từ (word family)
cùng gốc anointedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ?Tôi tự hỏi liệu cô ấy có biết chút nào về việc hắn ta là một kẻ vô lại đích thực không?
- .Bạn đã xức dầu lên đầu nữ hoàng.
- ; ; .Ngài dọn bàn cho con trước mặt kẻ thù; Ngài xức dầu trên đầu con; chén con tràn đầy.