Dịch

anisophylly

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự phát triển của cây bằng lá theo cặp có sự khác biệt đáng kể về kích thước giữa hai ládanh từkhông đếm được (uncountable)The growing by a plant of leaves in pairs with a significant difference in size between the two.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

AI