Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anisophyllous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không đều lá
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having pairs of leaves different from one another, either in size or in shape.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
anisophylly
Nguồn gốc
(etymology)
aniso-
+
phyllous
AI
1
Không đều lá
1
Không đều lá
1
Không đều lá