ani
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chim anidanh từAny bird of the genus Crotophaga in the cuckoo family.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aniDạng gốc (base form)
- anisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ani-deshidanh từ | danh từ | Các rikishi cao cấp trong một heya cụ thể |
| levator anidanh từ | danh từ | Một cơ rộng, mỏng, nằm ở bên cạnh xương chậu, tạo thành một phần của sàn chậu. Ở người, nó hỗ trợ nội tạng trong khoang chậu và ở động vật bốn chân có đuôi, nó là cơ dùng để vẫy đuôi |
| pruritus anidanh từ | danh từ | Ngứa vùng da gần hậu môn |
| corrugator cutis anidanh từ | danh từ | Lớp mỏng sợi cơ không tự chủ tỏa ra từ hậu môn |
| levator ani syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng đau rát hoặc mót rặn ở vùng trực tràng hoặc vùng đáy chậu, do co thắt cơ nâng hậu môn |
| groove-billed ani | Chưa có nghĩa | |
| smooth-billed ani | Chưa có nghĩa | |
| greater ani | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Bồ Đào Nhaani
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhaaní
- từ Old Tupiany