levator ani
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Một cơ rộng, mỏng, nằm ở bên cạnh xương chậu, tạo thành một phần của sàn chậu. Ở người, nó hỗ trợ nội tạng trong khoang chậu và ở động vật bốn chân có đuôi, nó là cơ dùng để vẫy đuôidanh từa broad, thin muscle, situated on the side of the pelvis, that forms part of the pelvic floor. In humans it supports the viscera in pelvic cavity and in quadruped animals with tails it is the muscle used to wag the tail.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- levator aniDạng gốc (base form)
- levatores aniSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| levator ani syndromedanh từ | danh từ | Tình trạng đau rát hoặc mót rặn ở vùng trực tràng hoặc vùng đáy chậu, do co thắt cơ nâng hậu môn |
Ví dụ
- , .
- .