Dịch

angle brace

danh từ (noun)
US/ˈeɪŋ.ɡəl ˈbɹeɪs/

Nghĩa chính

  1. Thanh giằng ngang qua góc trong của khung gỗ, tạo thành cạnh huyền và giữ chặt hai mảnh bên lại với nhaudanh từA brace across an interior angle of a wooden frame, forming the hypotenuse and securing the two side pieces together.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. angle braceDạng gốc (base form)
  2. angle bracesSố nhiều (plural)

AI