Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
angioedematous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Của, liên quan đến, hoặc bị ảnh hưởng bởi phù mạch
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of, relating to, or affected by angioedema.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
edematous
erythematoedematous
oedematous
œdematous
Nguồn gốc
(etymology)
angio-
+
edemato-
+
-ous
AI
1
Của
1
Của
1
Của