Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
angioblast
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nguyên bào mạch
danh từ
A cell that differentiates into blood cells and endothelium within an embryo.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
angioblast
Dạng gốc
(base form)
angioblast
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
angio
+
blast
Họ từ
(word family)
cùng gốc
angioblast
angioblast
ic
Liên quan đến angioblasts
tính từ
angioblast
oma
U mạch máu chần; một nốt đỏ xỉn màu không rõ ràng thường phát triển ở giai đoạn sơ sinh ở cổ hoặc thân trên
danh từ
angioblast
omatosis
Bệnh von Hippel–Lindau
danh từ
lymph
angioblast
Tế bào tiền thân bạch huyết
danh từ
Xem thêm 1 từ
AI
1
Nguyên bào mạch
1
Nguyên bào mạch
1
Nguyên bào mạch