Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
angelled
tính từ
(adjective)
UK
/ˈ
eɪ
n
d
͡
ʒ
ə
l
d
/
Nghĩa chính
1
Đầy những thiên thần
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Full of angels.
Ví dụ
The
angelled
sky
and
flowered
field
are
gold
.
AI
1
Đầy những thiên thần
1
Đầy những thiên thần
1
Đầy những thiên thần