Nghĩa chính
- Tác phẩm không có tựa đề (được biết); một tác phẩm mang tính sử thidanh từA work with no (known) title; an anepigraphous work.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- anepigraphDạng gốc (base form)
- anepigraphsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổᾰ̓νεπῐ́γρᾰφοςănepĭ́grăphos“without title or inscription”
Họ từ (word family)
cùng gốc anepigraphVí dụ
- 5 (. 81—90) , .