Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anencephalous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không não
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Without a brain.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
anencephalous
anencephal
y
Sự sinh ra thiếu một phần não
danh từ
anencephal
ic
Của, liên quan đến, hoặc biểu hiện bệnh não
tính từ, danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
ἀνεγκέφαλος
anenképhalos
“brainless”
Ví dụ
Similar
loops
were
observed
by
the
same
anatomist
in
the
cranial
nerves
of
an
anencephalous
fœtus
which
had
been
preserved
in
spirits
AI
1
Không não
1
Không não
1
Không não