Dịch

anemoia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nỗi nhớ về một thời gian hoặc một nơi mà người ta chưa từng biết đếndanh từkhông đếm được (uncountable)Nostalgia for a time or a place one has never known.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Từ mới đặt ra năm 2012

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἄνεμοςánemos“wind”

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , . , , you’ve . Broadway’s .

AI