Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anele
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Xức dầu thánh (cho ai); bôi dầu, thoa dầu
động từ
To anoint; to give extreme unction with oil.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
anele
anele
ctric
Không bị nhiễm điện do ma sát
tính từ, danh từ
anele
ctrode
Cực dương; cực dương của pin điện
danh từ
anele
ctrotonic
Liên quan đến anelectrotonus
tính từ
anele
ctrotonus
Tình trạng giảm khả năng kích thích của dây thần kinh ở vùng cực dương hoặc cực dương khi có dòng điện chạy qua nó
danh từ
Xem thêm 1 từ
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Anh trung đại
anelen
AI
1
Xức dầu thánh (cho ai)
1
Xức dầu thánh (cho ai)
1
Xức dầu thánh (cho ai)