Nghĩa chính
- Âm tiết có thể ngắn hoặc dàidanh từA syllable that can be either short or long.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- ancepsDạng gốc (base form)
- ancipites (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| syllaba ancepsdanh từ | danh từ | Âm tiết có trọng lượng không cố định hoặc chưa quyết định |
| acardiacus ancepsdanh từ | danh từ | Bào thai dị dạng mà sự phát triển của tim, đầu và tứ chi đều còn thô sơ, được kết nối như một vật ký sinh với một bào thai khác |
| acardius ancepsdanh từ | danh từ | Acardiacus anceps.chưa dịch |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhanceps