Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anasarcous
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Phù toàn thân
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Belonging to, or affected by, anasarca, or dropsy; dropsical.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
anasarcous
anasarc
a
Chứng phù toàn thân
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
anasarca
+
-ous
Ví dụ
The
Anasarcous
Hydrocele
may
be
known
by
the
splendour
,
softness
and
thickness
of
the
Scrotum
AI
1
Phù toàn thân
1
Phù toàn thân
1
Phù toàn thân