Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anarthria
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tình trạng mất khả năng nói các từ, chứng mất cấu âm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A speech impairment in which the ability to articulate is lost completely.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
dysarthria
Nguồn gốc
(etymology)
an-
+
-arthria
AI
1
Tình trạng mất khả năng nói các từ
1
Tình trạng mất khả năng nói các từ
1
Tình trạng mất khả năng nói các từ