Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
anaptotic
tính từ
(adjective)
US
/ˌ
æ
n
.
ə
p
ˈ
t
ɑ
t
.
ɪ
k
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Có xu hướng giảm biến tố
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having lost, or tending to lose, inflections by phonetic decay; uninflected
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
ἀνάπτωσις
anáptōsis
“falling back”
Ví dụ
anaptotic
languages
AI
1
Có xu hướng giảm biến tố
1
Có xu hướng giảm biến tố
1
Có xu hướng giảm biến tố