anamnesis
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khả năng nhớ lại các sự kiện trong quá khứ; hồi ứcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The ability to recall past events; recollection.
- Việc tưởng nhớ và cử hành các công trình của Thiên Chúa qua phụng vụ của Giáo hộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The remembrance and celebration of God’s works by the liturgy of the church.
- Tài khoản của bệnh nhân về lịch sử y tế của họdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A patient's account of their medical history.
- Sự hồi tưởng về kiến thức bẩm sinh có được trước khi sinh ra, theo lý thuyết nhận thức luận của Platodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The recollection of innate knowledge acquired before birth, according to Plato’s theory of epistemology.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- anamnesisDạng gốc (base form)
- anamneses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Việc nhắc đến quá khứ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Việc nhắc đến quá khứ; trích dẫn từ trí nhớ của các tác giả mẫu mực để xác lập uy tín của mìnhThe mention of the past; quotation of exemplary authors from memory to establish one’s authority.
Họ từ (word family)
cùng gốc anamnesisTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀνάμνησιςanámnēsis“remembrance”