Nghĩa chính
- Môn giải tích, phương pháp phân tíchdanh từkhông đếm được (uncountable)The principles governing any of various forms of analysis.
- Ngành phân tích dữ liệu, môn phân tích dữ liệudanh từkhông đếm được (uncountable)Discovery, interpretation, and communication of meaningful patterns in data.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| analytics tool | Công cụ phân tích | |
| business analytics | Phân tích kinh doanh | |
| data analytics | Phân tích dữ liệu | |
| digital analytics | Phân tích kỹ thuật số | |
| predictive analytics | Phân tích dự đoán | |
| web analytics | Phân tích trang web |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc analyticsNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀναλυτικά“science of analysis”
Ví dụ
- các kết quả phân tích thống kê này có thể giúp bạn quyết định xem lúc này có phải là lúc phân phối thông tin theo những cách khác không