Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anaesthete
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đang bị gây mê
danh từ
One who is afflicted with anesthesia.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
anaesthete
Dạng gốc
(base form)
anaesthete
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
an-
+
aesthete
AI
1
Người đang bị gây mê
1
Người đang bị gây mê
1
Người đang bị gây mê