Dịch

anabatic

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tăng (lên dốc)tính từrising (up a slope)
  2. Liên quan đến bệnh anabasistính từOf or pertaining to anabasis
  3. Dạng tỉnh lược của anabatic winddanh từEllipsis of anabatic wind.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anabaticDạng gốc (base form)
  2. anabaticsSố nhiều (plural)
  3. more anabaticSo sánh hơn (comparative)
  4. most anabaticSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anabatic winddanh từCơn gió dốc; thường chỉ được áp dụng khi gió thổi lên đồi hoặc núi do sự nóng lên bề mặt cục bộ và ngoài ảnh hưởng của hoàn lưu quy mô lớn hơn; ngược lại với gió katabatic. Loại anabatic phổ biến nhất là gió thung lũng

Ví dụ

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc anabatic

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổᾰ̓νᾰβᾰτόςănăbătós“moving upward”

AI