Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
an increase of something
US
/
ə
n
ˌ
ɪ
n
ˈ
k
ɹ
i
s
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Mức tăng bao nhiêu
Ví dụ
The
union
secured
a
wage
increase
of
five
percent
.
Công đoàn đã giành được mức tăng lương năm phần trăm.
Xuất hiện ở từ khác
increase
kết hợp
mức tăng bao nhiêu
AI
1
Mức tăng bao nhiêu
1
Mức tăng bao nhiêu
1
Mức tăng bao nhiêu