Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
an all-time first
Nghĩa chính
1
Kỷ lục chưa từng có
Ví dụ
The
final
was
an
all-time
first
for
the
club
.
Trận chung kết là kỷ lục chưa từng có của câu lạc bộ.
Xuất hiện ở từ khác
first
kết hợp
kỷ lục chưa từng có
AI
1
Kỷ lục chưa từng có
1
Kỷ lục chưa từng có
1
Kỷ lục chưa từng có