Dịch

ampulla

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Chiếc bình hai tay cầm của người La Mã cổ đạidanh từAn Ancient Roman two-handled vessel.
  2. Bình đựng rượu hoặc dầu đã thánh hiếndanh từA vessel for containing consecrated wine or oil.
  3. Sự giãn nở cuối của một ống dẫndanh từThe dilated end of a duct.
  4. Các xốp của rễdanh từThe spongiole of a root.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ampullaDạng gốc (base form)
  2. ampullae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. ampullasSố nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

ampulla of Vaterdanh từVết sưng đánh dấu sự hợp nhất của ống tụy và ống mật chung
ampulla of Lorenzinidanh từChất cảm thụ điện được tìm thấy chủ yếu ở các loài cá sụn như cá mập và cá đuối, tạo thành một mạng lưới các kênh chứa đầy thạch
ampullar abortiondanh từPhá thai bằng ống dẫn trứng xảy ra gần bóng của ống dẫn trứng

Ví dụ

  • bóng màng
  • , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhampulla

Cùng gốc (doublet)ampoule

AI