Dịch

amphipathicity

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Tình trạng lưỡng tínhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being amphipathic

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amphipathicityDạng gốc (base form)
  2. amphipathicitiesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • -6252 -6253 , .

AI