Dịch

amortize

động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Xa lánh (tài sản) trong mortmainđộng từngoại động từ (transitive)To alienate (property) in mortmain.
  2. Xóa dần dần (một khoản nợ, trách nhiệm pháp lý, v.v.) hoặc trả gópđộng từngoại động từ (transitive)To wipe out (a debt, liability etc.) gradually or in installments.
  3. Làm cho một chi phí lớn hoặc số lượng khác dễ quản lý hơn bằng cách chia nó thành các phần nhỏ hơn (chẳng hạn như trong một thời gian dài hoặc qua nhiều giao dịch)động từngoại động từ (transitive)To make a large cost or other quantity more manageable by dividing it into smaller parts (such as over a long time or across many transactions).
  4. Cân bằng chi phí khi chạy một thuật toán qua nhiều lần lặp, sao cho số lần lặp có chi phí cao ít thường xuyên hơn so với các lần lặp có chi phí thấp, điều này làm giảm thời gian chạy trung bìnhđộng từngoại động từ (transitive)To even out the costs of running an algorithm over many iterations, so that high-cost iterations are much less frequent than low-cost iterations, which lowers the average running time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. amortizeNguyên thể (infinitive)
  2. amortizesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. amortizedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. amortizingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

amortized constant timedanh từLoại thuật toán trong đó thời gian khấu hao (thời gian tính trung bình cho mỗi thao tác trên nhiều thao tác) là không đổi, mặc dù đối với một số thao tác, thời gian có thể phụ thuộc vào kích thước của đầu vào

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiamortisen
  2. từ tiếng Pháp cổamortir
  3. từ tiếng Latinh bình dân*admortīre

Ví dụ

  • trả dần món nợ
  • , , , 50 .
  • ,

AI