Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
ammonium acetate
danh từ
(noun)
US
/
ə
ˈ
m
oʊ
n
i
.
ə
m
ˈ
æ
s
ɪ
t
eɪ
t
/
Nghĩa chính
1
Muối amoni của axit axetic, CH₃CO₂NH₄, được sử dụng làm chất đệm trong các điện cực tiêu chuẩn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The ammonium salt of acetic acid, CH₃CO₂NH₄, that is used as a buffer in standard electrodes
AI
1
Muối amoni của axit axetic
1
Muối amoni của axit axetic
1
Muối amoni của axit axetic