Dịch

ammonium acetate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Muối amoni của axit axetic, CH₃CO₂NH₄, được sử dụng làm chất đệm trong các điện cực tiêu chuẩndanh từkhông đếm được (uncountable)The ammonium salt of acetic acid, CH₃CO₂NH₄, that is used as a buffer in standard electrodes

AI