Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
aminate
động từ
(verb)
Nghĩa chính
1
Đưa một hoặc nhiều nhóm amino vào hợp chất, trong quá trình amin hóa
động từ
To introduce one or more amino groups into a compound, in the process of amination
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
aminate
Nguyên thể
(infinitive)
aminate
s
Ngôi thứ ba số ít
(third person singular)
aminate
d
Quá khứ và phân từ II
(past simple, past participle)
aminat
ing
Phân từ I
(present participle)
Nguồn gốc
(etymology)
amino
+
-ate
Họ từ
(word family)
cùng gốc
aminate
poly
aminate
Đưa nhiều nhóm amin vào một phân tử
động từ
de
aminate
Loại bỏ một nhóm amino khỏi (một hợp chất), đặc biệt là bằng cách sử dụng enzyme deaminase
động từ
AI
1
trong quá trình amin hóa
1
trong quá trình amin hóa
1
trong quá trình amin hóa