Dịch

ambushed

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Bị phục kíchtính từHaving been the target of an ambush.
  2. Bị đánh úp bất ngờ, bị tấn côngtính từHaving been subjected to a shock for which one is unprepared.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ambushedDạng gốc (base form)
  2. more ambushedSo sánh hơn (comparative)
  3. most ambushedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • .Chúng ta đã bị phục kích.
  • .Chúng tôi đã bị bọn cướp phục kích.
  • .Họ phục kích kẻ thù.

AI