Nghĩa chính
- Bị phục kíchtính từHaving been the target of an ambush.
- Bị đánh úp bất ngờ, bị tấn côngtính từHaving been subjected to a shock for which one is unprepared.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ambushedDạng gốc (base form)
- more ambushedSo sánh hơn (comparative)
- most ambushedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .Chúng ta đã bị phục kích.
- .Chúng tôi đã bị bọn cướp phục kích.
- .Họ phục kích kẻ thù.