ambrosian
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Ambrosial.chưa dịchtính từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ambrosianDạng gốc (base form)
- more ambrosianSo sánh hơn (comparative)
- most ambrosianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Ambrosian chantdanh từ | danh từ | Tiết mục phụng vụ đơn giản của nghi lễ Ambrosian của Giáo hội Công giáo La Mã, có liên quan nhưng khác biệt với thánh ca Gregorian, và chủ yếu gắn liền với Tổng giáo phận Milan |