Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
amblyope
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người mắc chứng nhược thị
danh từ
A person afflicted with amblyopia.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
amblyope
Dạng gốc
(base form)
amblyope
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
ambly-
+
-ope
từ tiếng Hy Lạp cổ
ἀμβλυωπός
ambluōpós
AI
1
Người mắc chứng nhược thị
1
Người mắc chứng nhược thị
1
Người mắc chứng nhược thị