Dịch

ambly-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Cùn, xỉn màu, không sắc nét, mờ nhạttiền tốBlunt, dull, not sharp, dim.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổᾰ̓μβλῠ́ς“blunt, dull, not sharp, dim”

AI