Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alvine
tính từ
(adjective)
/
æ
l
v
ɪ
n
/
Nghĩa chính
1
Liên quan đến bụng hoặc ruột
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Of or pertaining to the belly or intestines.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
alvine
alvine
llid
Các loài giun nhiều tơ, thuộc họ Alvinellidae, đặc hữu của các miệng phun thủy nhiệt ở Thái Bình Dương
danh từ
alvine
llacin
Peptide kháng khuẩn có trong giun nhiều tơ Alvinella pompejana
danh từ
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
alvus
“belly”
Ví dụ
alvine
discharges
alvine
concretions
AI
1
Liên quan đến bụng hoặc ruột
1
Liên quan đến bụng hoặc ruột
1
Liên quan đến bụng hoặc ruột