Nghĩa chính
- Hình chiếu nhỏ gồm ba hoặc bốn chiếc lông ở chữ số đầu tiên của cánh ở một số loài chimdanh từA small projection of three or four feathers on the first digit of the wing on some birds.
- Loài hoa thuộc loài lobelioid Hawaiidanh từA flower, a species of Hawaiian lobelioid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- alulaDạng gốc (base form)
- alulae (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- alulasSố nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Alula Borealisdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên riêng của ngôi sao Nu Ursae Majoris |
| Alula Australisdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên riêng của ngôi sao Xi Ursae Majoris |
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc alulaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng HawaiiʻŌlulu
Ví dụ
- , "" ' , ("" ) .
- , “ ” .