Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
alternative source
danh từ
(noun)
UK
/
ɒ
l
ˈ
t
ɜː
.
n
ə
.
t
ɪ
v
ˈ
s
ɔː
s
/
US
/ɔ
l
ˈ
t
ɝ.
n
ə
.
t
ɪ
v
ˈ
s
ɔɹ
s
/
Nghĩa chính
1
Nguồn thay thế, nguồn khác
danh từ
another origin or supplier used instead of the usual one
Ví dụ
We
need
an
alternative
source
of
water
during
the
drought
.
Chúng ta cần nguồn thay thế nước trong thời kỳ hạn hán.
AI
1
Nguồn thay thế
1
Nguồn thay thế
1
Nguồn thay thế