Dịch

alternative form

danh từ (noun)
UK/ɒlˈtɜː.nə.tɪv ˈfɔːm/US/ɔlˈtɝ.nə.tɪv ˈfɔɹm/

Nghĩa chính

  1. Dạng thay thế, hình thức khácdanh từanother version or variation of something

Ví dụ

  • .Sách giáo trình có dạng thay thế cho bài tập đó.

AI