alternan
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Glucan được sản xuất bởi enzyme alternansucrasedanh từkhông đếm được (uncountable)The glucan produced by the enzyme alternansucrase.
Họ từ (word family)
cùng gốc alternan- alternantLuân phiên từ hàng này sang hàng khác của ma trậntính từ, danh từ
- alternantheraCác loại cây thân thảo thuộc chi Alternanthera thuộc họ rau dềndanh từ
- alternansucraseEnzyme glycosyltransferase xúc tác một phản ứng hóa học chuyển dư lượng alpha-D-glucosyl từ sucrose lần lượt sang vị trí 6 và 3 của dư lượng cuối cùng không khử của alpha-D-glucan, từ đó tạo ra glucan với các liên kết alpha-1,6- và alpha-1,3 xen kẽdanh từ
- alternanceLuân phiêndanh từ